操作速度
cāozuò sùdù
tốc độ thao tác, tốc độ vận hành

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tốc độ thao tác, tốc độ vận hành
Ví dụ (3)
gāocāo zuò zēng jiāgōng zuò xiào
Nâng cao tốc độ thao tác có thể gia tăng hiệu suất công việc.
dediàn nǎo cāo zuò fēi chángkuài
Tốc độ thao tác gõ máy tính của anh ấy rất nhanh.
shú liàn zhǎng jìn énghòucāo zuò huìzìr án shēng
Sau khi nắm vững kỹ năng thì tốc độ thao tác sẽ tự nhiên tăng lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây