临场发挥
línchǎng fāhuī
thể hiện tại chỗ, ứng biến trên sân đấu

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:thể hiện tại chỗ, ứng biến trên sân đấu
Ví dụ (6)
zài sàizhōnglín chǎng huīdefēi chánghǎo
Anh ấy thể hiện tại chỗ rất tốt trong trận đấu.
kǎo shìshí yàojǐn zhānghǎo hǎolín chǎng huī
Khi đi thi đừng lo lắng, hãy thể hiện tốt phong độ tại chỗ.
yǎn yuán yào bèiliáng hǎodelín chǎng huīnéng
Diễn viên cần có khả năng ứng biến tại chỗ tốt.
zhè yǎn jiǎngchéng gōngkàodeshìchū delín chǎng huī
Thành công của bài diễn thuyết lần này dựa vào sự thể hiện xuất sắc tại chỗ.
xīn tàihuìyǐng xiǎngxuǎn shǒudelín chǎng huī
Tâm lý sẽ ảnh hưởng tới sự thể hiện tại chỗ của thí sinh.
2
Danh từ
Nghĩa:sự thể hiện tại chỗ, phong độ thi đấu

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây