再来一个
zài lái yí gè
Lấy thêm một cái nữa, hát thêm bài nữa

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Lấy thêm một cái nữa, hát thêm bài nữa
Ví dụ (3)
lǎo bǎnxiānlái gōng bǎo dīngzài lái dòu fu
Ông chủ, cho một phần gà xào cung bảo trước, rồi cho thêm một phần đậu phụ Tứ Xuyên nữa.
zhèshǒu tàihǎo tīngleguān zhòng menfēn fēnzàitái xiàgāo hǎnzài lái
Bài hát này hay quá, khán giả ở dưới đài nhao nhao hô to "thêm bài nữa".
de shùbiǎo yǎnfēi chángjīng cǎinénggěi jiāzài lái ma
Tiết mục ảo thuật của bạn vô cùng đặc sắc, có thể diễn thêm một cái nữa cho mọi người xem không?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây