Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
甜菜根汁
tián cài gēn zhī
Nước ép củ dền
Hán việt: điềm thái căn chấp
—

Gợi nhớ

Từ "甜菜根汁" (tián cài gēn zhī) nghĩa là "Nước ép củ dền", ghép bởi: 甜 (tián): Ngọt + 菜 (cài): Món ăn + 根 (gēn): Rễ + 汁 (zhī): nước ép.

Thành phần cấu tạo

甜菜根汁
tián cài gēn zhī
Nước ép củ dền
舌
甘
艹
采
木
艮

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Nước ép củ dền
Ví dụ (3)
měi tiān每天zǎo shang早上hē yī bēi喝一杯tián cài甜菜gēn zhī根汁,duì对gǎi shàn改善xuè yè xún huán血液循环fēi cháng非常yǒu有bāng zhù帮助。
Mỗi sáng uống một cốc nước ép củ dền rất hữu ích cho việc cải thiện tuần hoàn máu.
yǒu xiē有些yùn dòng yuán运动员zài在bǐ sài比赛qián huì前会yǐn yòng饮用tián cài甜菜gēn zhī根汁yǐ以tí gāo提高tǐ néng体能hé和nài lì耐力。
Một số vận động viên sẽ uống nước ép củ dền trước khi thi đấu để nâng cao thể lực và sức bền.
zhè ge这个pái zi牌子de的tián cài甜菜gēn zhī根汁shì是chún tiānr án纯天然wú无tiān jiā添加de的,kǒu gǎn口感piān tián偏甜ér qiě而且bù sè不涩。
Nước ép củ dền của thương hiệu này hoàn toàn tự nhiên không chất phụ gia, có vị hơi ngọt và không bị chát.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây