高速运行
gāo sù yùn xíng
vận hành với tốc độ cao, chạy tốc độ cao

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:vận hành với tốc độ cao, chạy tốc độ cao
Ví dụ (6)
gāo tiěliè chēzàiguǐ dàoshànggāo yùn xíng
Tàu cao tốc chạy với tốc độ cao trên đường ray.
cháng shí jiāngāo yùn xíng yàoliáng hǎosànr è
Máy chủ chạy tốc độ cao thời gian dài cần tản nhiệt tốt.
shè bèizàigāo yùn xíngshí yàoyán jiān kòng
Thiết bị khi vận hành tốc độ cao cần giám sát chặt chẽ.
bǎo zhàng tǒngdewěn dìnggāo yùn xíngshìshǒu yào rèn wu
Bảo đảm sự vận hành tốc độ cao ổn định của hệ thống là nhiệm vụ hàng đầu.
gāo yùn xíngdài láidezào yīn yàokòng zhì
Tiếng ồn do sự vận hành tốc độ cao mang lại cần được kiểm soát.
2
Danh từ
Nghĩa:sự vận hành tốc độ cao, chế độ chạy nhanh

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây