检测工具
jiǎncè gōngjù
Công cụ kiểm tra, công cụ đo lường

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Công cụ kiểm tra, công cụ đo lường
Ví dụ (3)
menshǐ yòng使jiǎn gōng shìwǎng luòzhì liàng xiàndiūbāo gāo bǎi fēn zhī
Chúng tôi sử dụng công cụ kiểm tra để đo chất lượng mạng, phát hiện tỷ lệ mất gói dữ liệu cao tới 5%.
ruǎn jiàn zhī qiángōng chéng shī yòng dòng huàjiǎn gōng pái chásuǒ yǒuqián zàidelòu dòng
Trước khi phần mềm được phát hành, kỹ sư bắt buộc phải sử dụng công cụ kiểm tra tự động để rà soát tất cả các lỗ hổng tiềm ẩn.
shēngshǐ yòng使xiān jìnde yīnjiǎn gōng bāng zhùhuàn zhěfēn huàn shàng chuán xìng bìngdefēng xiǎn
Bác sĩ sử dụng công cụ kiểm tra gen tiên tiến, giúp bệnh nhân phân tích nguy cơ mắc các bệnh di truyền.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây