域名解析
—
Phân tích từ 域名解析
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:phân giải tên miền
Ví dụ (3)
域名注册成功后,必须将域名解析到Web服务器的IP地址上。
Sau khi đăng ký tên miền thành công, phải phân giải tên miền tới địa chỉ IP của máy chủ Web.
网站无法访问,技术人员正在排查是不是域名解析出了问题。
Trang web không thể truy cập, nhân viên kỹ thuật đang kiểm tra xem có phải phân giải tên miền có vấn đề không.
修改DNS记录后,域名解析通常需要几分钟到几小时才能生效。
Sau khi sửa đổi bản ghi DNS, việc phân giải tên miền thường cần vài phút đến vài giờ mới có hiệu lực.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây