防护眼镜
fáng hù yǎn jìng
kính bảo hộ

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:kính bảo hộ
Ví dụ (3)
ān zhuāngtán huángdǎng quānshíchuān dài穿fáng yǎn jìng miǎndǎng quāntán fēishāng rén
Khi lắp vòng đệm chặn lò xo cần đeo kính bảo hộ để tránh vòng chặn văng ra làm bị thương.
zàijìn xíngdiàn hàncāo zuòshí pèi dàizhuān defángqiáng guāngfáng yǎn jìng
Khi thực hiện thao tác hàn điện, phải đeo kính bảo hộ chuyên dụng chống ánh sáng chói.
huà xuéshí yàn shìměi xué shēngdōuàn guī dìngdài shàngletòu míngfáng yǎn jìng
Trong phòng thí nghiệm hóa học, mỗi học sinh đều đeo kính bảo hộ trong suốt theo quy định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây