青铜鼎
—
Gợi nhớ
Từ "青铜鼎" (qīng tóng dǐng) nghĩa là "đỉnh đồng xanh", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 铜 (tóng): Đồng + 鼎 (dǐng): Cái đỉnh.
Thành phần cấu tạo
青铜鼎
đỉnh đồng xanh
青
钅
同
鼎
Phân tích từ 青铜鼎
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:đỉnh đồng xanh
Ví dụ (3)
博物馆里展出的商代青铜鼎吸引了大量游客观赏。
Chiếc đỉnh đồng xanh thời nhà Thương trưng bày trong bảo tàng đã thu hút lượng lớn du khách thưởng lãm.
青铜鼎在古代不仅是礼器,也是尊贵身份与权力的象征。
Đỉnh đồng xanh thời cổ đại không chỉ là lễ khí mà còn là biểu tượng của thân phận tôn quý và quyền lực.
考古学家在墓葬中发掘出几件保存完好的青铜鼎。
Các nhà khảo cổ học đã khai quật được vài chiếc đỉnh đồng xanh nguyên vẹn trong ngôi mộ cổ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây