Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
青铜鼎
qīng tóng dǐng
đỉnh đồng xanh
Hán việt: thanh đồng đỉnh
—

Gợi nhớ

Từ "青铜鼎" (qīng tóng dǐng) nghĩa là "đỉnh đồng xanh", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 铜 (tóng): Đồng + 鼎 (dǐng): Cái đỉnh.

Thành phần cấu tạo

青铜鼎
qīng tóng dǐng
đỉnh đồng xanh
青
钅
同
鼎

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đỉnh đồng xanh
Ví dụ (3)
bówùguǎn博物馆lǐ里zhǎnchū展出de的shāngdài商代qīngtóng青铜dǐng鼎xīyǐn吸引le了dàliàng大量yóukè游客guānshǎng观赏。
Chiếc đỉnh đồng xanh thời nhà Thương trưng bày trong bảo tàng đã thu hút lượng lớn du khách thưởng lãm.
qīngtóng青铜dǐng鼎zài在gǔdài古代bùjǐn不仅shì是lǐqì礼器,yě也shì是zūnguì尊贵shēnfèn身份yǔ与quánlì权力de的xiàngzhēng象征。
Đỉnh đồng xanh thời cổ đại không chỉ là lễ khí mà còn là biểu tượng của thân phận tôn quý và quyền lực.
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在mùzàng墓葬zhōng中fā jué chū发掘出jǐ jiàn几件bǎocún保存wánhǎo完好de的qīngtóng青铜dǐng鼎。
Các nhà khảo cổ học đã khai quật được vài chiếc đỉnh đồng xanh nguyên vẹn trong ngôi mộ cổ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây