Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
没问题
méi wèntí
không thành vấn đề, được thôi, không sao (dùng để đồng ý giúp đỡ, xác nhận tình trạng tốt, hoặc đáp lại lời cảm ơn).
Hán việt: một vấn đề
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "没问题" (méi wèntí) nghĩa là "không vấn đề gì, không sao", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 问 (wèn): hỏi + 题 (tí): câu hỏi.

Thành phần cấu tạo

没问题
méi wèntí
không vấn đề gì, không sao
氵
殳
门
口
是
页

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không thành vấn đề, được thôi, không sao (dùng để đồng ý giúp đỡ, xác nhận tình trạng tốt, hoặc đáp lại lời cảm ơn).
Ví dụ (8)
 A:  a你nǐ能néng帮b我āng搬wǒ bān这个zhè箱gè子xiā吗?   B:  ngzi没mab问题!
A: Bạn giúp tôi chuyển cái thùng này được không? B: Không thành vấn đề (Được ngay)!
 A:  a xiè谢谢xie你nǐ的debāngzhù帮助。   B:  b没méiwèntí问题,bié别kè客qi气。
A: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. B: Không có gì, đừng khách sáo.
wǒ我yǐ jīng已经jiǎn chá检查guo过le了,zhè这liàng辆chē车méi没wèn tí问题。
Tôi đã kiểm tra rồi, chiếc xe này không có vấn đề gì cả (tốt).
zhǐ yào只要nǐ你nǔ lì努力,kǎo shì考试tōng guò通过jué duì绝对méi没wèn tí问题。
Chỉ cần bạn nỗ lực, thi đỗ tuyệt đối không thành vấn đề.
zhè这tái台diàn nǎo电脑yīdiǎnrw一点儿èn tí问题dōu都méi没yǒu有。
Cái máy tính này một chút vấn đề cũng không có (Hoàn toàn tốt).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây