没问题
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "没问题" (méi wèntí) nghĩa là "không vấn đề gì, không sao", ghép bởi: 没 (méi): Không có + 问 (wèn): hỏi + 题 (tí): câu hỏi.
Thành phần cấu tạo
没问题
không vấn đề gì, không sao
氵
殳
门
口
是
页
Hình ảnh:

Phân tích từ 没问题
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:không thành vấn đề, được thôi, không sao (dùng để đồng ý giúp đỡ, xác nhận tình trạng tốt, hoặc đáp lại lời cảm ơn).
Ví dụ (8)
A: 你能帮我搬这个箱子吗? B: 没问题!
A: Bạn giúp tôi chuyển cái thùng này được không? B: Không thành vấn đề (Được ngay)!
A: 谢谢你的帮助。 B: 没问题,别客气。
A: Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. B: Không có gì, đừng khách sáo.
我已经检查过了,这辆车没问题。
Tôi đã kiểm tra rồi, chiếc xe này không có vấn đề gì cả (tốt).
只要你努力,考试通过绝对没问题。
Chỉ cần bạn nỗ lực, thi đỗ tuyệt đối không thành vấn đề.
这台电脑一点儿问题都没有。
Cái máy tính này một chút vấn đề cũng không có (Hoàn toàn tốt).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây