Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
用量匙
yòng liàng chí
dùng thìa đong, muỗng định lượng
—

Định nghĩa (1)

1
Động từ / Danh từ
Nghĩa:dùng thìa đong, muỗng định lượng
Ví dụ (3)
hōng bèi烘焙shí yào时要yáng é严格yòng liàng用量chí匙lái来cè liáng测量fā jiào fěn发酵粉de的fèn liàng分量。
Khi làm bánh nướng cần sử dụng thìa đong một cách nghiêm ngặt để đo liều lượng bột nở.
`tàozhuāng`套装lǐ里fù dài附带le了yí gè一个jīng mì精密de的yòng liàng用量chí匙fāng biàn方便tiáo pèi调配yào jì药剂。
Trong bộ đồ dùng có kèm theo một thìa đong chính xác thuận tiện cho việc pha chế thuốc.
chōng pào冲泡nǎi fěn奶粉shí qǐng时请yòng liàng用量chí匙zhǔn què准确liáng qǔ量取suǒ所xū需kè shù克数。
Khi pha sữa bột xin dùng thìa đong để lường lấy chính xác số gam cần thiết.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây