Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
竖起来
shù qǐ lái
dựng lên, dựng đứng
Hán việt: thụ khỉ lai
—

Gợi nhớ

Từ "竖起来" (shù qǐ lái) nghĩa là "dựng lên, dựng đứng", ghép bởi: 竖 (shù): Dựng đứng + 起 (qǐ): đứng dậy + 来 (lái): đến.

Thành phần cấu tạo

竖起来
shù qǐ lái
dựng lên, dựng đứng
竖
走
己
木
一

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dựng lên, dựng đứng
Ví dụ (3)
tīng dào听到qí guài奇怪de的shēng yīn声音,wǒ jiā我家de的xiǎo gǒu小狗lì kè立刻bǎ把ěr duo耳朵shù qǐ竖起lái来le了。
Nghe thấy âm thanh kỳ lạ, chú chó nhà tôi lập tức dựng đứng tai lên.
hán fēng寒风chuī guò吹过,tā他lěng de冷得bǎ把dà yī大衣de的lǐng zi领子shù qǐ竖起lái来dǎng fēng挡风。
Gió lạnh thổi qua, anh ấy lạnh đến mức phải dựng đứng cổ áo khoác lên để chắn gió.
shī gōng duì施工队huā花le了bàn tiān半天shí jiān时间,cái才bǎ把zhè gēn这根jù dà巨大de的diàn xiàng ān电线杆shù qǐ竖起lái来。
Đội thi công mất nửa ngày mới có thể dựng đứng cột điện khổng lồ này lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây