互相支持
hùxiāng zhīchí
hỗ trợ lẫn nhau

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:hỗ trợ lẫn nhau
Ví dụ (3)
dāngr ánhǎo men xiāng zhī chí
Đương nhiên là tốt rồi! Chúng ta ủng hộ lẫn nhau.
zhī jiānzài dào kùn nánshígèngyīng gāi xiāng zhī chígòng tóng guò nán guān
Vợ chồng khi gặp khó khăn càng nên hỗ trợ lẫn nhau, cùng nhau vượt qua ải khó.
tuán duìchéng yuánzhǐ yǒu xiāng zhī chícái nénggāo xiàodewán chéngzhè gexiàng
Các thành viên trong nhóm chỉ có hỗ trợ lẫn nhau, mới có thể hoàn thành dự án này một cách hiệu quả.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây