Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
高级别
gāo jí bié
Mức độ cao, cấp cao
Hán việt: cao cấp biệt
—

Gợi nhớ

Từ "高级别" (gāo jí bié) nghĩa là "Mức độ cao, cấp cao", ghép bởi: 高 (gāo): cao + 级 (jí): Cấp độ + 别 (bié): đừng.

Thành phần cấu tạo

高级别
gāo jí bié
Mức độ cao, cấp cao
高
纟
及
另
刂

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Mức độ cao, cấp cao
Ví dụ (3)
liǎng dì两地sān三zhōng xīn中心shì是mù qián目前hěn duō很多dà xíng大型jīn róng jī gòu金融机构cǎi yòng采用de的gāo jí bié高级别róng zāi容灾jià gòu架构。
"Hai địa điểm, ba trung tâm" hiện là kiến trúc phục hồi sau thảm họa cấp độ cao được nhiều tổ chức tài chính áp dụng.
zhǐ yǒu只有yōng yǒu拥有gāo jí bié高级别ān quán安全xǔ kě许可de的yuán gōng员工,cái néng才能jìn rù进入hé xīn核心jī fáng机房qū yù区域。
Chỉ những nhân viên có giấy phép an ninh cấp cao mới được vào khu vực phòng máy chủ cốt lõi.
shuāng fāng双方dài biǎo代表zài在rì nèi wǎ日内瓦jǔ xíng举行le了yī cì一次gāo jí bié高级别bì mén闭门huì yì会议,tǎo lùn讨论mào yì贸易zhēng duān争端。
Đại diện hai bên đã tổ chức một cuộc họp kín cấp cao tại Geneva để thảo luận về tranh chấp thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây