技术指标
jì shù zhǐ biāo
Chỉ tiêu kỹ thuật

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Chỉ tiêu kỹ thuật
Ví dụ (3)
líng jiànjiā gōng zhǐshàng míng quèzhù míng chǔ deyìng shù zhǐ biāo
Trên bản vẽ gia công linh kiện phải ghi rõ chỉ tiêu kỹ thuật về độ cứng của việc xử lý nhiệt.
xuǎn gòu shí men yàozhòng diǎnkǎo chádechǔ xìng néngnèi cún róng liàngděng shù zhǐ biāo
Khi chọn mua máy chủ, chúng ta cần tập trung xem xét các chỉ tiêu kỹ thuật như hiệu suất bộ xử lý và dung lượng bộ nhớ.
zhèkuǎnxīn xíngdiàn dòng chēde háng chéng jīng dàoleháng zuì gāode shù zhǐ biāo
Quãng đường đi được của mẫu xe điện mới này đã đạt đến chỉ tiêu kỹ thuật cao nhất trong ngành.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây