疲劳强度
—
Phân tích từ 疲劳强度
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:độ bền mỏi
Ví dụ (3)
热处理工艺能极大地提高传动齿轮的接触疲劳强度。
Quy trình nhiệt luyện có thể cải thiện đáng kể độ bền mỏi tiếp xúc của bánh răng truyền động.
工程师们正在测试这种新型合金材料在高温下的疲劳强度。
Các kỹ sư đang kiểm tra độ bền mỏi của loại vật liệu hợp kim mới này dưới nhiệt độ cao.
如果零件的疲劳强度不够,在长期震动中很容易发生断裂。
Nếu độ bền mỏi của linh kiện không đủ, nó rất dễ bị đứt gãy trong quá trình rung động lâu dài.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây