Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兑换率
duì huàn lǜ
tỷ giá hối đoái
Hán việt: đoài hoán luật
—

Gợi nhớ

Từ "兑换率" (duì huàn lǜ) nghĩa là "tỷ giá hối đoái", ghép bởi: 兑 (duì): Đổi + 换 (huàn): đổi + 率 (lǜ / shuài): tỷ lệ.

Thành phần cấu tạo

兑换率
duì huàn lǜ
tỷ giá hối đoái
兑
扌
奂
亠
幺
十

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tỷ giá hối đoái
Ví dụ (3)
zuì jìn最近rén mín bì人民币duì对měi yuán美元de的duì huàn lǜ兑换率yǒu suǒ有所xià jiàng下降,jìn kǒu shāng pǐn进口商品kě néng可能huì会zhǎng jià涨价。
Gần đây tỷ giá hối đoái của Nhân dân tệ so với đồng Đô la Mỹ có sự sụt giảm, hàng nhập khẩu có thể sẽ tăng giá.
zài在jī chǎng机场huàn换wài bì外币de的duì huàn lǜ兑换率tōng cháng通常bǐ比shì qū市区yín háng银行chà差hěn duō很多,bù huá suàn不划算。
Tỷ giá hối đoái khi đổi ngoại tệ ở sân bay thường tệ hơn nhiều so với ngân hàng trong trung tâm thành phố, không đáng giá.
chū guó出国lǚ yóu旅游qián前,zuì hǎo最好suí shí随时guān zhù关注mù biāo目标guó jiā国家de的huò bì货币duì huàn lǜ兑换率bō dòng波动。
Trước khi đi du lịch nước ngoài, tốt nhất nên theo dõi sự biến động tỷ giá hối đoái tiền tệ của quốc gia đích đến bất cứ lúc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây