一个零
—
Gợi nhớ
Từ "一个零" (yí gè líng) nghĩa là "số không, không (cơ bản)", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 零 (líng): số không.
Thành phần cấu tạo
一个零
số không, không (cơ bản)
一
人
丨
雨
令
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm từ
Nghĩa:số không, không (cơ bản)
Ví dụ (3)
我曾经帮一个零基础的中国朋友,在短短三个月内学会了用越南语点餐、砍价、甚至开玩笑。
Tôi đã từng giúp một người bạn Trung Quốc chưa biết tí gì, học được cách dùng tiếng Việt để gọi món, mặc cả, thậm chí là nói đùa chỉ trong vỏn vẹn 3 tháng.
报表里的数据出了严重错误,因为财务在输入金额时少打了一个零,导致几百万元的误差。
Số liệu trong báo cáo xảy ra lỗi nghiêm trọng, do kế toán đánh thiếu một số không lúc nhập số tiền, dẫn đến sai sót tận vài triệu tệ.
即使你在这个领域是一个零经验的新手,只要肯踏实肯学,公司都会给你提供成长培训的机会。
Cho dù bạn là người mới không có chút kinh nghiệm nào trong lĩnh vực này, chỉ cần chịu khó chịu học, công ty đều sẽ cung cấp cơ hội đào tạo để bạn phát triển.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây