本科学历
běn kē xué lì
Bằng cử nhân, trình độ đại học

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Bằng cử nhân, trình độ đại học
Ví dụ (3)
suànkǎo yán menzhuān guǒzhǐ yǒuběn xué zàijiù shì chǎngshàngjìng zhēng tài qiáng
Tôi định thi cao học. Chuyên ngành của chúng tôi nếu chỉ có bằng cử nhân thì sức cạnh tranh trên thị trường việc làm không mạnh lắm.
zhè jiā xíng lián wǎnggōng dezhāo pìnjiǎn zhāngshàngmíng què yāo qiúyìng pìn zhě bèiběn xué
Thông báo tuyển dụng của công ty Internet lớn này yêu cầu rõ ràng các ứng viên phải có bằng đại học.
suīr ánzhǐ yǒuběn xué dànpíng jiè zhefēng degōng zuòjīng yànchéng gōng dàolezhè gezhí wèi
Mặc dù anh ấy chỉ có bằng cử nhân, nhưng dựa vào kinh nghiệm làm việc phong phú, anh ấy đã giành được vị trí này thành công.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây