Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
二进制数
èr jìn zhì shù
Số nhị phân
Hán việt: nhị tiến chế sác
—

Gợi nhớ

Từ "二进制数" (èr jìn zhì shù) nghĩa là "Số nhị phân", ghép bởi: 二 (èr): số hai + 进 (jìn): vào + 制 (zhì): chế tạo + 数 (shù / shǔ / shuò): số.

Thành phần cấu tạo

二进制数
èr jìn zhì shù
Số nhị phân
二
辶
井
未
刂
娄

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Số nhị phân
Ví dụ (3)
jì suàn jī计算机dǐ céng底层de的suǒ yǒu所有shù jù数据dōu都shì是yǐ以èr jìn zhì二进制shù数de的xíng shì形式jìn xíng进行cún chǔ存储hé和chǔ lǐ处理de的。
Tất cả dữ liệu ở tầng thấp nhất của máy tính đều được lưu trữ và xử lý dưới dạng số nhị phân.
lǎo shī老师zài在hēi bǎn黑板shàng上yǎn shì演示le了rú hé如何jiāng将yí ge一个shí jìn zhì十进制shù zì数字zhuǎn huán转换wéi为xiāng yìng相应de的èr jìn zhì二进制shù数。
Giáo viên đã trình bày trên bảng cách chuyển đổi một chữ số thập phân thành số nhị phân tương ứng.
zài在diàn zǐ电子gōng chéng工程zhōng中,èr jìn zhì二进制shù数de的luó jí yùn suàn逻辑运算(rú如yǔ与、huò或、fēi非)shì是zuì最jī běn基本de的gài niàn概念。
Trong kỹ thuật điện tử, các phép toán logic của số nhị phân (như AND, OR, NOT) là khái niệm cơ bản nhất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây