Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
转交给
zhuǎn jiāo gěi
Chuyển giao cho, chuyển cho
Hán việt: chuyến giao cấp
—

Gợi nhớ

Từ "转交给" (zhuǎn jiāo gěi) nghĩa là "Chuyển giao cho, chuyển cho", ghép bởi: 转 (zhuǎn / zhuàn): Quay + 交 (jiāo): giao + 给 (gěi): cho.

Thành phần cấu tạo

转交给
zhuǎn jiāo gěi
Chuyển giao cho, chuyển cho
车
专
亠
父
纟
合

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Chuyển giao cho, chuyển cho
Ví dụ (3)
zhè fèn这份jī mì wén jiàn机密文件qǐng请nǐ你wù bì务必qīn zì亲自zhuǎn转jiāo gěi交给bù mén jīng lǐ部门经理,bù néng不能ràng让qí tā rén其他人kàn dào看到。
Xin bạn nhất định phải đích thân chuyển tài liệu mật này cho trưởng phòng, không được để người khác nhìn thấy.
kuài dì快递yuán员bǎ把bāo guǒ包裹fàng zài放在le了mén wèi shì门卫室,bìng并ràng让bǎo'ān保安dà shū大叔bāng máng帮忙zhuǎn转jiāo gěi交给yè zhǔ业主。
Nhân viên chuyển phát nhanh đã để bưu kiện ở phòng bảo vệ, và nhờ chú bảo vệ giúp chuyển cho chủ nhà.
lí zhí离职qián前,tā他bǎ把shǒu zhōng手中suǒ yǒu所有wèi未wán chéng完成de的kè hù zī liào客户资料dōu都xiáng xì详细zhěng lǐ整理hǎo zhuǎn好转jiāo gěi交给le了jiē tì接替tā他de的tóng shì同事。
Trước khi nghỉ việc, anh ấy đã sắp xếp chi tiết toàn bộ hồ sơ khách hàng chưa hoàn thành trong tay rồi bàn giao cho đồng nghiệp thay thế mình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây