Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
几何书
jǐ hé shū
Sách hình học
Hán việt: cơ hà thư
—

Gợi nhớ

Từ "几何书" (jǐ hé shū) nghĩa là "Sách hình học", ghép bởi: 几 (jǐ): mấy + 何 (hé): cái gì + 书 (shū): sách.

Thành phần cấu tạo

几何书
jǐ hé shū
Sách hình học
几
亻
可
书
聿

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Sách hình học
Ví dụ (3)
zhè běn这本jǐ hé几何shū lǐ书里de的tí mù题目tài nán太难le了,wǒ我zuò做le了yī一zhěng gè整个xià wǔ下午dōu都méi没zuò做wán完。
Các bài tập trong cuốn sách hình học này quá khó, tôi làm cả buổi chiều vẫn chưa xong.
jiào shòu教授tuī jiàn推荐wǒ men我们mǎi买nà běn那本xīn新chū bǎn出版de的gāo jí高级jǐ hé几何shū书zuò wéi作为cān kǎo zī liào参考资料。
Giáo sư khuyên chúng tôi mua cuốn sách hình học cao cấp mới xuất bản đó làm tài liệu tham khảo.
zhěng lǐ整理shū guì书柜de的shí hòu时候,wǒ我fā xiàn发现le了gāo zhōng高中shí qī时期yòng guò用过de的nà běn那本pò jiù破旧de的jǐ hé几何shū书。
Lúc dọn dẹp tủ sách, tôi phát hiện ra cuốn sách hình học cũ nát từng dùng hồi cấp ba.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây