再说下去
zài shuō xià qù
Nói tiếp nữa

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:Nói tiếp nữa
Ví dụ (3)
zài shuō xià mensān jiù yàozàizhè shù xiàbào tóu tòng le
Nói tiếp nữa thì ba chúng ta sẽ ôm đầu khóc rống lên dưới gốc cây này mất.
zuì hǎo zuǐzài shuō xià lǎo bǎnkěn dìnghuìdāng chǎngkāi chú
Cậu tốt nhất nên ngậm miệng lại, nói tiếp nữa chắc chắn sếp sẽ đuổi việc cậu ngay tại chỗ.
huì jīngchāo shíbàn xiǎo shíleyào shìzài shuō xià jiādōugǎn shàng bān chēle
Cuộc họp đã quá giờ nửa tiếng rồi, nếu còn nói tiếp nữa thì mọi người đều không bắt kịp chuyến xe buýt cuối cùng mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây