Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
优等生
yōu děng shēng
Học sinh giỏi
Hán việt: ưu đẳng sanh
—

Gợi nhớ

Từ "优等生" (yōu děng shēng) nghĩa là "Học sinh giỏi", ghép bởi: 优 (yōu): Xuất sắc + 等 (děng): đợi + 生 (shēng): sinh.

Thành phần cấu tạo

优等生
yōu děng shēng
Học sinh giỏi
亻
尤
⺮
寺
生

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Học sinh giỏi
Ví dụ (3)
zuò wéi作为bān lǐ班里de的yōu děng shēng优等生,tā她bù jǐn不仅xué xí chéng jì学习成绩míng liè qián máo名列前茅,hái还shàn cháng擅长gāng qín钢琴hé和huì huà绘画。
Là một học sinh xuất sắc trong lớp, cô ấy không chỉ có thành tích học tập đứng đầu mà còn giỏi piano và hội họa.
xué xiào学校měi nián每年dōu都huì会bān fā颁发fēng hòu丰厚de的jiǎng xué jīn奖学金,yǐ cǐ以此lái来biǎo zhāng表彰hé和gǔ lì鼓励nà xiē那些biǎo xiàn表现tū chū突出de的yōu děng shēng优等生。
Hàng năm trường học đều trao tặng học bổng hậu hĩnh để tuyên dương và khích lệ những học sinh giỏi có biểu hiện xuất sắc.
dà jiā大家zǒng yǐ wéi总以为yōu děng shēng优等生bú huì不会fàn cuò犯错,dàn但qí shí其实tā men他们yě也miàn lín面临zhe着jù dà巨大de的xīn lǐ yā lì心理压力。
Mọi người cứ tưởng học sinh giỏi sẽ không mắc sai lầm, nhưng thực ra họ cũng phải đối mặt với áp lực tâm lý vô cùng lớn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây