保持稳定
bǎo chí wěn dìng
giữ ổn định, duy trì sự ổn định

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:giữ ổn định, duy trì sự ổn định
Ví dụ (3)
dàojǐn qíng kuàngshíyàobǎo chíqíng wěn dìng
Khi gặp tình huống khẩn cấp, cần giữ tâm trạng ổn định.
zhèng cǎi cuò shīláibǎo chí jiàwěn dìng
Chính phủ áp dụng các biện pháp để giữ giá cả thị trường ổn định.
zhè kuǎnchēdexìng nénghěnhǎoxíng shǐzhōngnéngbǎo chí wěn dìng
Dòng xe này tính năng rất tốt, khi di chuyển có thể giữ ổn định.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây