Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
汽油车
qì yóu chē
xe chạy bằng xăng
Hán việt: khí du xa
—

Gợi nhớ

Từ "汽油车" (qì yóu chē) mang nghĩa "xe chạy bằng xăng", kết hợp bởi 汽 (qì - khí): "hơi nước" + 油 (yóu - du): "Dầu" + 车 (chē - xa): "xe". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 汽: Làn nước (氵) khi đun sôi sẽ bốc thành từng làn khí nhẹ (气) bay vút lên không trung chính là hơi nước (汽). • Chữ 油: Dòng chất lỏng sánh mịn (氵) được ép chảy ra từ (由) các loại hạt thực vật dùng để thắp đèn và nấu nướng, đó chính là dầu mỡ (油). • Chữ 车: Hình ảnh chiếc bánh xe quay quanh trục dọc với thanh ngang giữ thăng bằng ở giữa phác họa rõ nét phương tiện xe, xe cộ (车).

Thành phần cấu tạo

汽油车
qì yóu chē
xe chạy bằng xăng
汽
qì • khí
hơi nước
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
气
Khí
Khí / âm đọc (bên phải)
油
yóu • du
Dầu
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
由
Do
Do / âm đọc (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:xe chạy bằng xăng
Ví dụ (3)
mùqián目前mǎlù马路shàng上xíngshǐ行驶de的dàduōshù大多数yīrán依然shì是qìyóuchē汽油车。
Hiện tại phần lớn xe lưu thông trên đường vẫn là xe chạy bằng xăng.
Currently, most cars running on the road are still gasoline cars.
qìyóuchē汽油车zài在dōngtiān冬天bǐ比cháiyóuchē柴油车gèng更róngyì容易qǐdòng启动。
Xe chay xăng vào mùa đông dễ khởi động hơn xe chạy dầu.
Gasoline cars are easier to start in winter than diesel cars.
hěn很duō多rén人zài在kǎolǜ考虑gòumǎi购买diàndòngchē电动车háishi还是qìyóuchē汽油车。
Rất nhiều người đang cân nhắc mua xe điện hay xe xăng.
Many people are considering buying an electric car or a petrol car.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây