小队长
—
Gợi nhớ
Từ "小队长" (xiǎo duì zhǎng) nghĩa là "nhóm trưởng, đội trưởng nhỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 队 (duì): đội + 长 (cháng / zhǎng): dài.
Thành phần cấu tạo
小队长
nhóm trưởng, đội trưởng nhỏ
小
阝
人
长
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:nhóm trưởng, đội trưởng nhỏ
Ví dụ (3)
小明被大家选为了第一组的小队长。
Tiểu Minh được mọi người bầu làm nhóm trưởng tổ một.
小队长负责分发今天活动的器材。
Nhóm trưởng chịu trách nhiệm phát dụng cụ của hoạt động hôm nay.
在小队长的带领下,我们完成了任务。
Dưới sự dẫn dắt của nhóm trưởng, chúng tôi đã hoàn thành nhiệm vụ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây