仲裁条款
zhòng cái tiáo kuǎn
điều khoản trọng tài (trong hợp đồng)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:điều khoản trọng tài (trong hợp đồng)
Ví dụ (3)
tóngzhōngbāo hánle tiáomíng quèdezhòng cái tiáo kuǎn
Trong hợp đồng có chứa một điều khoản trọng tài rõ ràng.
shuāng fāng tóng àn zhàozhòng cái tiáo kuǎnjiě juéshāng jiū fēn
Hai bên đồng ý giải quyết tranh chấp thương mại theo điều khoản trọng tài.
zàiqiān shǔqián yào shěn cházhòng cái tiáo kuǎndenèi róng
Trước khi ký kết cần kiểm tra kỹ nội dung của điều khoản trọng tài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây