法律合同
fǎ lǜ hé tóng
hợp đồng pháp lý

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:hợp đồng pháp lý
Ví dụ (3)
qiān shǔ tóngshí dìngyàojǐn shèn duìtiáo kuǎn
Khi ký kết hợp đồng pháp lý nhất định phải thận trọng kiểm tra các điều khoản.
zhè fèn tóng yǒu yuē shù
Bản hợp đồng pháp lý này sở hữu hiệu lực ràng buộc pháp lý.
shībāng zhù men cǎole fènguī fànde tóng
Luật sư đã giúp chúng tôi soạn thảo một bản hợp đồng pháp lý đúng quy chuẩn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây