Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
水太少
shuǐ tài shǎo
lượng nước quá ít
Hán việt: thuỷ thái thiếu
—

Gợi nhớ

Từ "水太少" (shuǐ tài shǎo) nghĩa là "lượng nước quá ít", ghép bởi: 水 (shuǐ): Nước + 太 (tài): quá + 少 (shǎo): ít.

Thành phần cấu tạo

水太少
shuǐ tài shǎo
lượng nước quá ít
水
大
丶
小
丿

Định nghĩa (1)

1
Cụm tính từ
Nghĩa:lượng nước quá ít
Ví dụ (3)
bāo tāng煲汤shí时rú guǒ如果shuǐ tài shǎo水太少róng yì容易gàn guō干锅。
Khi nấu canh nếu nước quá ít rất dễ bị cháy khô nồi.
huā pén lǐ花盆里de的shuǐ tài shǎo水太少le了,zhí wù植物kuài快kū wěi枯萎le了。
Nước trong chậu hoa quá ít rồi, cây cối sắp héo rồi.
táo mǐ shuǐ淘米水tài太shǎo少,fàn饭zhǔ煮dé得yǒu diǎn有点yìng硬。
Nước vo gạo quá ít, cơm nấu ra hơi bị cứng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây