意外开支
yìwài kāizhī
khoản chi bất ngờ, chi phí phát sinh

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:khoản chi bất ngờ, chi phí phát sinh
Ví dụ (3)
men yàozhǔn bèi yìng jīnyìng duì wài kāi zhī
Chúng ta cần chuẩn bị một khoản quỹ khẩn cấp để ứng phó chi tiêu ngoài ý muốn.
xiū chēhuā le shǎo wài kāi zhī
Sửa xe tiêu tốn mất không ít khoản chi bất ngờ.
zhōngchū xiànle xiē xiǎng dàode wài kāi zhī
Trong chuyến du lịch xuất hiện một vài khoản chi tiêu bất ngờ ngoài dự tính.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây