河西走廊
Hé xī zǒu láng
Hành lang Hà Tây (con đường Tơ Lụa ở Cam Túc)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Hành lang Hà Tây (con đường Tơ Lụa ở Cam Túc)
Ví dụ (3)
zǒu láng西shì dài chóu zhī deyàodào
Hành lang Hà Tây là yếu đạo của Con đường Tơ lụa thời cổ đại.
piànchóng xiànle zǒu láng西de shǐ fēng yún
Phim tài liệu tái hiện phong vân lịch sử của Hành lang Hà Tây.
jiàchuān yuè穿 zǒu láng西xīn shǎng běi西fēng guāng
Tự lái xe băng qua Hành lang Hà Tây thưởng thức phong cảnh Tây Bắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây