Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
推理小说
tuī lǐ xiǎo shuō
tiểu thuyết trinh thám suy luận
Hán việt: suy lí tiểu duyệt
—

Gợi nhớ

Từ "推理小说" (tuī lǐ xiǎo shuō) nghĩa là "tiểu thuyết trinh thám suy luận", ghép bởi: 推 (tuī): Đẩy + 理 (lǐ): Chú ý đến + 小 (xiǎo): nhỏ + 说 (shuō / shuì / yuè): nói.

Thành phần cấu tạo

推理小说
tuī lǐ xiǎo shuō
tiểu thuyết trinh thám suy luận
扌
隹
王
里
小
讠

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:tiểu thuyết trinh thám suy luận
Ví dụ (3)
tā他fēi cháng非常xǐ huān喜欢kàn看rì běn日本de的tuī lǐ xiǎo shuō推理小说。
Anh ấy rất thích xem tiểu thuyết trinh thám Nhật Bản.
zhè běn这本tuī lǐ xiǎo shuō推理小说de的qíng jié情节kòu rén xīn xián扣人心弦。
Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết trinh thám này rất lôi cuốn.
tuī lǐ xiǎo shuō推理小说xū yào需要hěn qiáng很强de的luó jí逻辑tuī yǎn推演。
Tiểu thuyết trinh thám cần sự diễn dịch logic rất mạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây