Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
绿萝放
lǜ luó fàng
Đặt cây trầu bà
—

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:Đặt cây trầu bà
Ví dụ (3)
bǎ把xīn新mǎi买de的jǐ pén几盆lǜ luó绿萝fàng jìn放进gāng刚zhuāng xiū装修hǎo好de的xīn新fáng lǐ房里,kě yǐ可以bāng zhù帮助xī fù吸附kōng qì空气zhōng中de的jiǎ quán甲醛。
Đem mấy chậu cây trầu bà mới mua đặt vào trong căn nhà mới sửa xong, có thể giúp hấp thụ formaldehyde trong không khí.
bàn gōng shì办公室jiǎo luò角落yǒu diǎn有点kōng空,wǒ我dǎ suàn打算qù去huā niǎo花鸟shì chǎng市场mǎi买pén dà diǎn盆大点de的lǜ luó绿萝fàng zài放在nà ér那儿。
Góc văn phòng hơi trống, tôi định đi chợ hoa chim mua một chậu trầu bà lớn chút đặt ở đó.
lǜ luó绿萝fàng zài放在yáng guāng阳光zhí shè直射de的dì fāng地方róng yì容易zhuó shāng灼伤yè piàn叶片,zuì hǎo最好hái shì还是fàng zài放在bàn yīn半阴tōng fēng chù通风处。
Cây trầu bà đặt ở nơi ánh nắng chiếu trực tiếp dễ bị cháy lá, tốt nhất là nên đặt ở nơi thoáng gió, bóng râm bán phần.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây