绿树成荫
lǜ shù chéng yīn
Cây xanh bóng mát

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Cây xanh bóng mát
Ví dụ (3)
xià tiānzǒuzài shù chéng yīn绿delín yīn dàoshànggǎn shòu dào yán wēi fēngchuīláishí fēnliáng shuǎng
Mùa hè đi bộ trên đại lộ rợp bóng cây xanh, không cảm nhận thấy một chút nóng bức nào, gió nhẹ thổi qua vô cùng mát mẻ.
zhè zuòxīn jiàndexiǎo huán jìngfēi chánghǎo miànniǎo huā xiāng shù chéng yīn绿fēi cháng shì lǎo rényǎng lǎo
Môi trường của khu dân cư mới xây này rất tốt, bên trong chim hót hoa thơm, cây xanh rợp bóng, rất thích hợp cho người già dưỡng lão.
jīng guò dài rénde zhí shù zào línyuán láihuāng deshān xiàn zài jīngbiàn shù chéng yīn绿le
Trải qua sự nỗ lực trồng cây gây rừng của vài thế hệ, sườn núi hoang vu vốn có giờ đây đã trở nên rợp bóng cây xanh rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây