Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一个打
yí gè dǎ
một người đánh
Hán việt: nhất cá tá
—

Gợi nhớ

Từ "一个打" (yí gè dǎ) nghĩa là "một người đánh", ghép bởi: 一 (yī): số một + 个 (gè): cái + 打 (dǎ): đánh.

Thành phần cấu tạo

一个打
yí gè dǎ
một người đánh
一
人
丨
扌
丁

Định nghĩa (2)

1
Cụm động từ
Nghĩa:một người đánh
Ví dụ (6)
bǐ sài比赛zhōng中tā他yī gè一个rén人dǎ打quán chǎng全场。
Trong trận đấu một mình anh ấy đánh toàn sân.
tā他yī gè dǎ一个打liǎng gè两个,yīr án依然zhàn jù占据yōu shì优势。
Anh ấy một người đánh hai người, vẫn chiếm ưu thế.
xùn liàn训练shí时tā他yī gè dǎ一个打sān gè三个yě也bù lèi不累。
Lúc huấn luyện một mình anh ấy đấu ba người cũng không mệt.
qǐng请gěi给wǒ我ná拿yī gè dǎ一个打qiān bǐ铅笔。
Xin lấy cho tôi một tá bút chì (12 chiếc).
chāo shì超市lǐ里de的jī dàn鸡蛋shì是yī gè dǎ一个打zhuāng装de的。
Trứng gà trong siêu thị đóng gói theo từng tá.
2
Danh từ
Nghĩa:một tá (12 cái)

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây