用太热
—
Gợi nhớ
Từ "用太热" (yòng tài rè) nghĩa là "dùng quá nóng", ghép bởi: 用 (yòng): dùng + 太 (tài): quá + 热 (rè): nóng.
Thành phần cấu tạo
用太热
dùng quá nóng
用
大
丶
执
灬
Phân tích từ 用太热
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
Cụm động từ
Nghĩa:dùng quá nóng
Ví dụ (3)
洗脸时不要用太热的水。
Khi rửa mặt đừng dùng nước quá nóng.
泡绿茶不能用太热的开水。
Pha trà xanh không thể dùng nước sôi quá nóng.
机器用太热容易发生故障。
Máy móc dùng bị quá nóng dễ xảy ra sự cố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây