Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
用太热
yòng tài rè
dùng quá nóng
Hán việt: dụng thái nhiệt
—

Gợi nhớ

Từ "用太热" (yòng tài rè) nghĩa là "dùng quá nóng", ghép bởi: 用 (yòng): dùng + 太 (tài): quá + 热 (rè): nóng.

Thành phần cấu tạo

用太热
yòng tài rè
dùng quá nóng
用
大
丶
执
灬

Định nghĩa (1)

1
Cụm động từ
Nghĩa:dùng quá nóng
Ví dụ (3)
xǐ liǎn洗脸shí时bù yào不要yòng tài rè用太热de的shuǐ水。
Khi rửa mặt đừng dùng nước quá nóng.
pào泡lǜ chá绿茶bù néng不能yòng tài rè用太热de的kāi shuǐ开水。
Pha trà xanh không thể dùng nước sôi quá nóng.
jī qì机器yòng tài rè用太热róng yì容易fā shēng发生gù zhàng故障。
Máy móc dùng bị quá nóng dễ xảy ra sự cố.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây