Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多巴胺
duō bā àn
chất Dopamine
—

Gợi nhớ

Từ "多巴胺" (duō bā àn) nghĩa là "chất Dopamine", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 巴 (bā): mong + 胺 (àn): Hợp chất Amine (trong hóa học).

Thành phần cấu tạo

多巴胺
duō bā àn
chất Dopamine
夕
巴
月
安

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:chất Dopamine
Ví dụ (3)
chī吃měi wèi美味de的shí wù食物néng能cù jìn促进dàn ǎo大脑fēn mì分泌duōbā'àn多巴胺。
Ăn thức ăn ngon có thể thúc đẩy não bộ tiết ra chất dopamine.
duōbā'àn多巴胺ràng让rén人gǎn shòu感受dào到kuài lè快乐hé和mǎn zú满足。
Dopamine khiến con người cảm nhận được niềm vui và sự thỏa mãn.
yùn dòng运动hòu后chǎn shēng产生de的duōbā'àn多巴胺ràng让rén人chōng mǎn huó lì充满活力。
Dopamine sản sinh sau khi vận động khiến con người tràn đầy sức sống.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây