Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
百分之十八
bǎi fēn zhī shí bā
18%
Hán việt: bá phân chi thập bát
—

Gợi nhớ

Từ "百分之十八" (bǎi fēn zhī shí bā) nghĩa là "18%", ghép bởi: 百 (bǎi): một trăm + 分 (fēn): xu + 之 (zhī): Của + 十 (shí): số mười + 八 (bā): số tám.

Thành phần cấu tạo

百分之十八
bǎi fēn zhī shí bā
18%
一
白
八
刀
之
十

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:18%
Ví dụ (3)
gāi xiàng该项mù de目的lì rùn lǜ利润率dá dào达到le了bǎi fēn zhī shí bā百分之十八。
Tỷ lệ lợi nhuận của dự án này đạt tới 18%.
bǎi fēn zhī shí bā百分之十八de的zhé kòu折扣yōu huì优惠fēi cháng非常huá suàn划算。
Ưu đãi giảm giá 18% rất hời.
zēng zhǎng lǜ增长率bǐ比qù nián去年tí shēng提升le了bǎi fēn zhī shí bā百分之十八。
Tỷ lệ tăng trưởng so với năm ngoái nâng cao 18%.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây