Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
八点一刻
bā diǎn yī kè
8 giờ 15 phút
Hán việt: bát điểm nhất hặc
—

Gợi nhớ

Từ "八点一刻" (bā diǎn yī kè) nghĩa là "8 giờ 15 phút", ghép bởi: 八 (bā): số tám + 点 (diǎn): điểm + 一 (yī): số một + 刻 (kè): khắc.

Thành phần cấu tạo

八点一刻
bā diǎn yī kè
8 giờ 15 phút
八
占
灬
一
亥
刂

Định nghĩa (1)

1
Cụm số từ
Nghĩa:8 giờ 15 phút
Ví dụ (3)
wǒ men我们de的zǎo huì早会jiāng将yú于bā diǎn八点yī kè一刻kāi shǐ开始。
Cuộc họp buổi sáng của chúng tôi sẽ bắt đầu vào lúc 8 giờ 15 phút.
nào zhōng闹钟zài在bā diǎn八点yī kè一刻zhǔn shí准时xiǎng qǐ响起。
Đồng hồ báo thức vang lên đúng 8 giờ 15 phút.
wǒ我bā diǎn八点yī kè一刻dào到gōng jiāo chē zhàn公交车站děng chē等车。
Tôi đến trạm xe buýt chờ xe lúc 8 giờ 15 phút.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây