Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小四川
Xiǎo Sì chuān
Tiểu Tứ Xuyên
Hán việt: tiểu tứ xuyên
—

Gợi nhớ

Từ "小四川" (Xiǎo Sì chuān) nghĩa là "Tiểu Tứ Xuyên", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 四 (sì): số bốn + 川 (chuān): sông.

Thành phần cấu tạo

小四川
Xiǎo Sì chuān
Tiểu Tứ Xuyên
小
囗
儿
川

Định nghĩa (1)

1
Danh từ riêng
Nghĩa:Tiểu Tứ Xuyên
Ví dụ (3)
wǎn shang晚上wǒ men我们qù去jiē jiǎo街角de的xiǎo小sì chuān四川cài guǎn菜馆chī fàn吃饭。
Buổi tối chúng tôi đến quán ăn Tiểu Tứ Xuyên ở góc đường ăn cơm.
xiǎo小sì chuān四川de的má pó dòu fu麻婆豆腐zuò做de得fēi cháng非常zhèng zōng正宗。
Món đậu phụ Ma Bà của quán Tiểu Tứ Xuyên làm vô cùng chuẩn vị.
jù huì聚会zài在xiǎo小sì chuān四川cān guǎn餐馆jǔ xíng举行。
Buổi tụ tập được tổ chức tại nhà hàng Tiểu Tứ Xuyên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây