Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
紧急任务
jǐn jí rèn wu
nhiệm vụ khẩn cấp
—

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:nhiệm vụ khẩn cấp
Ví dụ (3)
tuán duì团队gāng刚jiē dào接到yī xiàng一项jǐn jí rèn wu紧急任务,xū yào需要jiā bān加班wán chéng完成。
Đội ngũ vừa nhận một nhiệm vụ khẩn cấp, cần tăng ca hoàn thành.
xiāo fáng yuán消防员suí shí随时zhǔn bèi准备qù去zhí xíng执行jǐn jí rèn wu紧急任务。
Lính cứu hỏa bất cứ lúc nào cũng chuẩn bị đi thực hiện nhiệm vụ khẩn cấp.
lǐng dǎo领导ān pái安排le了yī xiàng一项zhòng yào重要de的jǐn jí rèn wu紧急任务。
Lãnh đạo đã sắp xếp một nhiệm vụ khẩn cấp quan trọng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây