冲昏头脑
chōng hūn tóu nǎo
làm cho mờ mắt, khiến mất bình tĩnh/sáng suốt

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:làm cho mờ mắt, khiến mất bình tĩnh/sáng suốt
Ví dụ (3)
yàoràngshèng chōng hūn tóu nǎo
Đừng để chiến thắng làm mờ mắt.
bèijīn qiánchōng hūnletóu nǎo
Anh ấy bị tiền bạc làm cho mờ mắt.
miàn duìzàn měi menyàobǎo chílěng jìng néngchōng hūn tóu nǎo
Đối mặt lời khen, chúng ta phải giữ bình tĩnh, không được để mất sáng suốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây