完美主义
—
Phân tích từ 完美主义
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:chủ nghĩa hoàn hảo, cầu toàn
Ví dụ (3)
过于追求完美主义会让人很累。
Quá theo đuổi chủ nghĩa hoàn hảo sẽ làm người ta mệt mỏi.
他是一个典型的完美主义者。
Anh ấy là một người theo chủ nghĩa hoàn hảo điển hình.
适当放下完美主义,放松心情。
Buông bỏ vừa phải chủ nghĩa hoàn hảo, thư giãn tâm trí.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây