Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
一年一度
yī nián yī dù
một năm một lần
Hán việt: nhất niên nhất đạc
—

Gợi nhớ

Từ "一年一度" (yī nián yī dù) nghĩa là "một năm một lần", ghép bởi: 一 (yī): số một + 年 (nián): năm + 一 (yī): số một + 度 (dù / duó): độ.

Thành phần cấu tạo

一年一度
yī nián yī dù
một năm một lần
一
年
广
廿
又

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:một năm một lần
Ví dụ (3)
qù nián去年shí yuè十月,xué xiào学校jǔ bàn举办le了yī nián yī dù一年一度de的xiào yuán校园wén huà jié文化节。
Tháng Mười năm ngoái, nhà trường đã tổ chức lễ hội văn hóa trường học mỗi năm một lần.
zhèn shàng镇上yī nián yī dù一年一度de的lóng zhōu龙舟bǐ sài比赛xī yǐn吸引le了chéng qiān shàng wàn成千上万de的yóu kè游客qián lái前来guān kàn观看。
Cuộc thi đua thuyền rồng thường niên của thị trấn đã thu hút hàng ngàn hàng vạn du khách đến xem.
duì yú对于diàn yǐng jiè电影界lái shuō来说,zhè这bù jǐn不仅shì是yī chǎng一场jù huì聚会,gèng shì更是dà jiā大家qī dài期待de的yī nián yī dù一年一度de的bān jiǎng颁奖shèng diǎn盛典。
Đối với giới điện ảnh mà nói, đây không chỉ là một buổi tụ họp, mà còn là đại lễ trao giải thưởng thường niên được mọi người mong chờ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây