连绵不断
lián mián bù duàn
Liên miên không dứt

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Liên miên không dứt
Ví dụ (3)
chuāng wàixiàzhelián mián duàndeqiū ràngréngǎn juékōng wàishī rùn湿yīn lěng
Bên ngoài cửa sổ, những cơn mưa thu rơi liên miên không dứt, khiến người ta cảm thấy không khí vô cùng ẩm ướt và lạnh lẽo.
zhànzàicháng chéngshàngxiàngyuǎn fāngtiào wànglián mián duàndeqún shānzàiyún zhōngruò yǐn ruò xiàn
Đứng trên Vạn Lý Trường Thành phóng tầm mắt ra xa, những dãy núi trùng điệp kéo dài liên miên ẩn hiện trong làn mây mù.
jīng wēi debào dǎo zhì duō dǎo shī de miànxiāo lián mián duàndechuán lái
Sự bùng nổ của khủng hoảng kinh tế khiến nhiều doanh nghiệp phá sản, những tin tức tiêu cực về thất nghiệp liên tục được truyền đến.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây