额外收费
éwài shōufèi
thu phí phụ thêm

Định nghĩa (1)

1
Cụm từ
Nghĩa:thu phí phụ thêm
Ví dụ (3)
guǒdān chētíngzàiguī dìng wài miàn tǒnghuìjìn xíngé wài shōu fèi
Nếu bạn đỗ xe đạp ở ngoài khu vực quy định, hệ thống sẽ tiến hành thu phí thêm.
zàijiǔ diànshǐ yòng使jiàn shēn fángyóu yǒng chíshìmiǎn fèide yàorèn é wài shōu fèi
Sử dụng phòng gym và hồ bơi trong khách sạn là miễn phí, không cần trả thêm bất kỳ khoản phí nào.
yóu xíng chāo zhòngháng kōng gōng duìjìn xíngleé wài shōu fèi
Do hành lý quá trọng lượng, hãng hàng không đã tiến hành thu thêm phí của anh ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây