Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
小口袋
xiǎo kǒudài
cái túi nhỏ, túi áo/quần nhỏ
Hán việt: tiểu khẩu đại
—

Gợi nhớ

Từ "小口袋" (xiǎo kǒudài) nghĩa là "cái túi nhỏ, túi áo/quần nhỏ", ghép bởi: 小 (xiǎo): nhỏ + 口 (kǒu): miệng + 袋 (dài): túi.

Thành phần cấu tạo

小口袋
xiǎo kǒudài
cái túi nhỏ, túi áo/quần nhỏ
小
口
代
衣

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:cái túi nhỏ, túi áo/quần nhỏ
Ví dụ (3)
wǒ men我们yào要hǎo hǎo好好lǐ jiě理解xiǎo kǒu dài小口袋de的hán yì含义。
Chúng ta cần hiểu rõ ý nghĩa của '小口袋'.
zhè tiáo這條niúzǎi牛仔kù褲de的shèjì設計hěn很dútè獨特,zài在yòubiān右邊dà大kǒudài口袋lǐ hái裡還yǐncángzhe隱藏著yí gè一個zhuān mén zhuāng專門裝yìngbì硬幣de的xiǎo kǒu dài小口袋。
Thiết kế của chiếc quần jean này rất độc đáo, bên trong chiếc túi lớn bên phải còn giấu một cái túi nhỏ chuyên để đựng tiền xu.
tā他xíguàn習慣bǎ把jiāmén家門yàoshi鑰匙suíshǒu隨手sāi jìn塞進bēibāo背包zuì wài céng最外層de的nàge那個xiǎo kǒu dài小口袋lǐ裡,fāngbiàn方便suíshí隨時qǔyòng取用。
Anh ấy quen tay nhét chìa khóa cửa nhà vào cái túi nhỏ ở lớp ngoài cùng của balo, tiện cho việc lấy ra bất cứ lúc nào.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây