Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
缥
piāo
Mờ mịt, xa vời
Hán việt: phiêu
フフ一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
14
—

Gợi nhớ

Dải lụa tơ (纟) mỏng manh bay phất phơ (票) trong làn sương khói tạo nên khung cảnh mờ mịt, xa vời (缥).

Thành phần cấu tạo

缥
piāo
Mờ mịt, xa vời
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải vóc, gắn kết (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Mờ mịt, xa vời
Ví dụ (3)
tā他zǒngshì总是bùqiēshíjì不切实际de地zhuīqiú追求nàxiē那些xūwú虚无piāo缥miǎo缈de的dōngxi东西。
Anh ta luôn không thực tế mà theo đuổi những thứ hư vô mờ mịt đó.
He always impractically pursues those illusive things.
yuǎnchù远处de的shānfēng山峰zài在yúnwù云雾zhōng中ruò若yǐn隐ruò若xiàn现,xiǎnde显得fēicháng非常piāo缥miǎo缈。
Đỉnh núi đằng xa lúc ẩn lúc hiện trong mây mù, trông vô cùng mờ mịt.
The distant mountain peaks loomed in the clouds and mist, appearing very misty.
nàxiē那些guānyú关于shénxiān神仙de的chuánshuō传说dōu都tài太guò过piāo缥miǎo缈,ràng让rén人nányǐ难以xiāngxìn相信。
Những truyền thuyết về thần tiên đó đều quá đỗi xa vời, khiến người ta khó mà tin được.
Those legends about immortals are too illusive to make people believe.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây