窕
丶丶フノ丶ノ丶一フノ丶
11
—
Gợi nhớ
Trong không gian tĩnh lặng thâm sâu (穴), dáng người mảnh mai uyển chuyển (兆) hiện lên vẻ đẹp yểu điệu, thướt tha (窕).
Thành phần cấu tạo
窕
Yểu điệu, thướt tha
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (phía dưới)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
Tính từ
Nghĩa:Yểu điệu, thướt tha
Ví dụ (3)
那女孩身材窈窕,跳起舞来十分迷人。
Cô gái đó vóc dáng yểu điệu, nhảy múa vô cùng quyến rũ.
The girl has a graceful figure and is very charming when she dances.
她穿着一身旗袍,尽显窈窕身姿。
Cô ấy mặc bộ sườn xám, khoe trọn vóc dáng thướt tha.
She is wearing a cheongsam, fully showing off her slender figure.
窈窕淑女,君子好逑。
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
A graceful and virtuous lady is a good mate for a gentleman.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây