Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
窕
tiǎo
Yểu điệu, thướt tha
Hán việt: điệu
丶丶フノ丶ノ丶一フノ丶
11
—

Gợi nhớ

Trong không gian tĩnh lặng thâm sâu (穴), dáng người mảnh mai uyển chuyển (兆) hiện lên vẻ đẹp yểu điệu, thướt tha (窕).

Thành phần cấu tạo

窕
tiǎo
Yểu điệu, thướt tha
穴
Bộ Huyệt
Hang động, lỗ trống (phía trên)
兆
Triệu
Điềm báo / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Yểu điệu, thướt tha
Ví dụ (3)
nà那nǚhái女孩shēncái身材yǎo窈tiǎo窕,tiào跳qǐwǔ起舞lái来shífēn十分mírén迷人。
Cô gái đó vóc dáng yểu điệu, nhảy múa vô cùng quyến rũ.
The girl has a graceful figure and is very charming when she dances.
tā她chuān穿zhe着yìshēn一身qípáo旗袍,jìnxiǎn尽显yǎo窈tiǎo窕shēnzī身姿。
Cô ấy mặc bộ sườn xám, khoe trọn vóc dáng thướt tha.
She is wearing a cheongsam, fully showing off her slender figure.
yǎo窈tiǎo窕shū淑nǚ女,jūnzǐ君子hǎo好qiú逑。
Yểu điệu thục nữ, quân tử hảo cầu.
A graceful and virtuous lady is a good mate for a gentleman.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây